Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Trịnh Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1206 Xem chi tiết →
- Tô Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Xem chi tiết →
- Tống Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Hòa Thuận, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Từ Văn Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ung Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Võ Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 155 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 297 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1139 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 230 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Văn Phụ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Võ Văn Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321