Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Phạm Văn Phúng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 3B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 636 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 462 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1985 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 4a Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Sữ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Thiều Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/3/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 269 người trong các danh sách