Tìm thấy 3.852 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1982 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 357 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1111 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 792 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 380 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 488 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 269 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 269 người trong các danh sách