Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.

  1. Chu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng VĂn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 375 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1286 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 69 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 89 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 201 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 268 người trong các danh sách