Tìm thấy 3.851 hồ sơ cho “Văn Phú”.
- Đinh Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đào Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 239 Xem chi tiết →
- Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Cao Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2847 Xem chi tiết →
Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (20-50)08 mộ 1 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321