Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Văn Phát”.
- Than Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 128 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát ( Ngân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 217 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
- Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 205 · Lô 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 123 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phát Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 198 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Ngọc lữ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2775 Xem chi tiết →
- Cao Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 186 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
- Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: (56-38)01 Trung phần Kon Tum
- Đặng Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn - Hà Nội Hy sinh: 26/06/1967 Mai táng ban đầu: mộ 15b D2 Cánh Trung
- Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Kiệu - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ : 58.38.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hán Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/7/1972