Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Văn Phát”.

  1. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Phát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 00/05/1973 Quê quán: Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2780 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trang Văn Phát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 384 · Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1960 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 48 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Phát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/6/1957 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  2. Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: (56-38)01 Trung phần Kon Tum
  3. Đặng Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn - Hà Nội Hy sinh: 26/06/1967 Mai táng ban đầu: mộ 15b D2 Cánh Trung
  4. Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Kiệu - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ : 58.38.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hán Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/7/1972
→ Xem cả 42 người trong các danh sách