Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Văn Phát”.

  1. Trương Văn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phát Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  9. Châu Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1958 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 139 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trình Vạn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  2. Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: (56-38)01 Trung phần Kon Tum
  3. Đặng Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn - Hà Nội Hy sinh: 26/06/1967 Mai táng ban đầu: mộ 15b D2 Cánh Trung
  4. Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Kiệu - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ : 58.38.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hán Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/7/1972
→ Xem cả 42 người trong các danh sách