Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.
- Đào Văn Nhơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 482 · Khu A Xem chi tiết →
- Đậu Văn Nhộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Bùi Vàn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N31 · Hàng 14 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 237 · Lô Ô tròn IV · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H18 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2338 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê văn Nhơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nho Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Nho Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lờ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
- Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar