Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.

  1. Đào Văn Nhớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/05/1970 Quê quán: Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C24 - D4 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 24 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nhồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nhồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 25A · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Nhọt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 20 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Nhỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LB · Lô D1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/03/1968 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  2. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
  3. Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
→ Xem cả 164 người trong các danh sách