Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.

  1. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhỡn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 672 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nho Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Nhọn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/6/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  2. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
  3. Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
→ Xem cả 164 người trong các danh sách