Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.
- Tư Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
Tạ Văn Nhỏ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1986
Đơn vị: QĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Vì Văn Nho Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/5/1945 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 851 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nho Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 91 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 57 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đinh văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 300 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1991 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
- Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar