Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.
- Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 289 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 562 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhỏ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1054 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Nhỡ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lò Văn Nhọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu Bên trai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lại Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn NHơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1299 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 435 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
- Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar