Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.

  1. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 604 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 100 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 46 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  2. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
  3. Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
→ Xem cả 164 người trong các danh sách