Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.
- Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Cà Văn Nhói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Giang Văn Nhỡ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 31 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 155 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Hàn Văn Nhò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Nho Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lã Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 36 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 41 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1963 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
- Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar