Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.

  1. Phạm Văn Nhõn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Thân Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1864 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1945 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Võ văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Nhọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nhong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  2. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
  3. Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
→ Xem cả 164 người trong các danh sách