Tìm thấy 1.115 hồ sơ cho “Văn Nho”.

  1. Mai văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 824 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 575 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Yên Làng - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2683 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 191 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1005 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1010 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 547 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 367 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 396 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  2. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
  3. Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
→ Xem cả 164 người trong các danh sách