Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.
- Đặng Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiễu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Cấn Văn Nhịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 121 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- La văn Nhịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974