Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.

  1. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2664 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Nhi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Vân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nhĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974
→ Xem cả 78 người trong các danh sách