Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.
- Võ Văn Nhiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1971 Đơn vị: Phân khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 21 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhiêm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 28/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1961 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 239 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiễu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Văn Nhị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhiệm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974