Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.

  1. Nguyễn Văn Nhít Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 45 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhịt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 7 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nhĩ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Nhi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Nhiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 252 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1979 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhít Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 104 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974
→ Xem cả 78 người trong các danh sách