Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.

  1. Hoàng Văn Nhìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Nhiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Nhiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/7/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 128 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 391 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhiễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Nhiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Nhinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2672 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 211 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974
→ Xem cả 78 người trong các danh sách