Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.
- Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Thái Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhiễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 816 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 905 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Tống Văn Nhiễm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Tống Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bủi Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Văn Nhi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Cao Văn Nhiễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Giang Văn Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974