Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.
- Võ Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 42 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- cao văn nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn văn nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ôn văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đào văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhiễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỏ Văn Nhì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 842 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974