Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.

  1. Phan Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 27 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 21 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhiễm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhí Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2666 Xem chi tiết →
  15. Qúach Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Sử Văn Nhì Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Thái văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Nhiễm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 26 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974
→ Xem cả 78 người trong các danh sách