Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.

  1. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1986 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2661 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 844 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/6/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1459 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 845 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 155 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42005 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 468 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Nhiếp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 23 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Nhì Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/04/1978 Quê quán: Phục linh - Đại Từ - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2660 Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Nhình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Năng Khả - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2678 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974
→ Xem cả 78 người trong các danh sách