Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.

  1. Dương Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Nhì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 100 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nhiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 409 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1944 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Nhiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Nhiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 247 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 297 · Hàng B · Lô B · Khu H Tịnh5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 115 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 33 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974
→ Xem cả 78 người trong các danh sách