Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.

  1. Đoàn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đàm Văn Nhi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1945 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 25 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nhì Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 986 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhiệm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nhích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhĩ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Bùi văn Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974
→ Xem cả 78 người trong các danh sách