Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.

  1. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 263 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 228 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nhiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nhìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974
→ Xem cả 78 người trong các danh sách