Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Văn Nhi”.
- Tăng Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1677 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vy Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 625 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N50 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhíp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bủi Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- DƯơng Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 757 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C2 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1949 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 89.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974