Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Văn Nhiều”.

  1. Đặng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Nhiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần văn Nhiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Chiêu Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Quế Thọ - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Nhiêu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Phú - Tiên Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1977 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Nhiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: D35 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/11/1961 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bàn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhiều Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Chiêu Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 10/1/1968
  4. Bùi Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950
  5. Hồ Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 24 người trong các danh sách