Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đào Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 382 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Chu Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chu Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Năm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 562 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
- Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0