Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.

  1. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Giáp Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3935 Xem chi tiết →
  8. Khương Văn Nậm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 980 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1019 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1101 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
  5. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0
→ Xem cả 263 người trong các danh sách