Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.

  1. Phan Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 214 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 839 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 781 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 780 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42024 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 771 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thái Dương- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 148 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/11/1974 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 130 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1951 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/10/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 445 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 351 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
  5. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0
→ Xem cả 263 người trong các danh sách