Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.

  1. Mai Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2482 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Nắm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42163 Xem chi tiết →
  3. Nguyến Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 776 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vân Nam Năm sinh: 5/6/ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 Đơn vị: E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 Đơn vị: E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 288 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 431 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1292 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 535 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 427 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1687 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
  5. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0
→ Xem cả 263 người trong các danh sách