Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.
- Đặng văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Đổ văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ văn Nam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 146 Xem chi tiết →
- ứng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 135 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Kỳ, Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1961 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 172 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Cao Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1951 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Chu Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
- Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0