Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.

  1. Trần văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Tạ văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 560 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 567 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1190 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liên Sơn, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đoàn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Hàng 823 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Nám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Lan Mẫu, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
  5. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0
→ Xem cả 263 người trong các danh sách