Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1976 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 477 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1710 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 467 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
- Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0