Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.

  1. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nắm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
  5. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0
→ Xem cả 263 người trong các danh sách