Tìm thấy 2.101 hồ sơ cho “Văn Năm”.

  1. Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1023 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H6 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  7. Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 661 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 661 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1978 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Duy Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 263 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
  5. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0
→ Xem cả 263 người trong các danh sách