Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Văn Mộc”.

  1. Mai Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu S Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1996 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 117 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Mộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Mộc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Mốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 179 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Mọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Kim Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H6 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Kim Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Mộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Võ Văn Mộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 10/09/1967
  3. Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971
  4. Phạm Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đặng Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bắc Hà - Đức Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/03/1978
→ Xem cả 57 người trong các danh sách