Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Văn Mộc”.

  1. Mai Văn Mộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trà Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 752 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 210 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 247 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 6A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Móc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Mộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Võ Văn Mộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 10/09/1967
  3. Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971
  4. Phạm Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đặng Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bắc Hà - Đức Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/03/1978
→ Xem cả 57 người trong các danh sách