Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Văn Mộc”.

  1. Nguyễn Văn Móc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Mọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mổc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 146 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Mọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lý văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I03 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nuyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 592 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1946 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Mộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Võ Văn Mộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 10/09/1967
  3. Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971
  4. Phạm Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đặng Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bắc Hà - Đức Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/03/1978
→ Xem cả 57 người trong các danh sách