Tìm thấy 737 hồ sơ cho “Văn Mười”.

  1. Trương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Mười Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mười Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 654 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mười Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Mười Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Đoàn văn Mưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Diệp Văn Muôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967
  5. Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1969
→ Xem cả 39 người trong các danh sách