Tìm thấy 737 hồ sơ cho “Văn Mười”.

  1. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mười Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Xuân Giang - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Mười Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Muối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1987 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/08/1975 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảo An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/01/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967
  5. Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1969
→ Xem cả 39 người trong các danh sách