Tìm thấy 737 hồ sơ cho “Văn Mười”.

  1. Đào Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Dưởng Văn Mười Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Khổng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mười Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Thái văn Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Trăơng Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Doọng Văn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967
  5. Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1969
→ Xem cả 39 người trong các danh sách