Tìm thấy 737 hồ sơ cho “Văn Mười”.

  1. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 162 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Muồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967
  5. Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1969
→ Xem cả 39 người trong các danh sách