Tìm thấy 737 hồ sơ cho “Văn Mười”.
- Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 23 · Lô 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1267 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1961 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Cao Văn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 760 Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
- Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967
- Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1969