Tìm thấy 737 hồ sơ cho “Văn Mười”.
- Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Hán Văn Mười Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 155 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Mai Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 124 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 82 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
- Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967
- Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1969