Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Văn Màng”.
- Nguyễn Văn măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42140 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 75 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Mãng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1828 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Mặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 291 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Măng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 711 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2309 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 491 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Măng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42346 Xem chi tiết →
- Trần Văn măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Võ Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1950 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Măng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1254 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 707 Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Mãng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
- Lê Văn Măng Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Hy sinh: 16/2/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc
- Trần Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966
- Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 1
- Dương Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000